Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ready as Freddy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn sẵn sàng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Entirely ready.
Ví dụ
Cinderella
seldom
got
a
chance
to
open
the
door
for
callers
,
so
she
was
ready
as
Freddy
.
AI
1
Hoàn toàn sẵn sàng
1
Hoàn toàn sẵn sàng
1
Hoàn toàn sẵn sàng