rdf
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hàm phân bố xuyên tâmdanh từradial distribution function
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rdfDạng gốc (base form)
- rdfsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- () , .Mặc dù sự khác biệt tối đa về cấu trúc thu được trong hàm phân bố xuyên tâm (rdf) một phần của các hạt loại B, rdf của các cặp AA và cặp AB gây ra sự khác biệt về entropy và động lực học.