RC
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Tên viết tắt của Radio Canadadanh từ riêngInitialism of Radio Canada.
- Từ viết tắt của race committeedanh từInitialism of race committee.
- Từ viết tắt của re-checkđộng từInitialism of re-check.
- Từ viết tắt của radio-controlledtính từInitialism of radio-controlled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RCDạng gốc (base form)
- RCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rc car | Xe điều khiển từ xa | |
| rc helicopter | Trực thăng điều khiển từ xa | |
| rc model | Mô hình điều khiển từ xa | |
| rc plane | Máy bay điều khiển từ xa |
19 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Tên viết tắt của Republic of the Congo
- Initialism of Republic of the Congo.
Họ từ (word family)
cùng gốc RCVí dụ
- !Cậu bé này là một thiên tài trong việc điều khiển các phương tiện điều khiển từ xa!