Dịch

RC

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Tên viết tắt của Radio Canadadanh từ riêngInitialism of Radio Canada.
  2. Từ viết tắt của race committeedanh từInitialism of race committee.
  3. Từ viết tắt của re-checkđộng từInitialism of re-check.
  4. Từ viết tắt của radio-controlledtính từInitialism of radio-controlled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RCDạng gốc (base form)
  2. RCsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rc carXe điều khiển từ xa
rc helicopterTrực thăng điều khiển từ xa
rc modelMô hình điều khiển từ xa
rc planeMáy bay điều khiển từ xa

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Tên viết tắt của Republic of the Congo
  1. Initialism of Republic of the Congo.

Ví dụ

  • !Cậu bé này là một thiên tài trong việc điều khiển các phương tiện điều khiển từ xa!

AI