RBI
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm đánh bóngdanh từInitialism of run batted in.
- Kiểm tra dựa trên rủi rodanh từInitialism of risk-based inspection.
- Ngân hàng Dự trữ Ấn Độdanh từ riêngInitialism of Reserve Bank of India.
- Đài Phát thanh Quốc tế Berlindanh từ riêngInitialism of Radio Berlin International.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- RBIDạng gốc (base form)
- RBIsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viện Ruđer Bošković
- Initialism of Ruđer Bošković Institute
Ví dụ
- 50 40 .RBI tháng này đã tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản sau mức tăng 40 điểm cơ bản vào tháng 5.
- 100 Anh ấy đã có hơn 100 điểm đánh bóng trong mùa giải trước.