razor-bladed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang bị một lưỡi dao sắc như dao cạotính từEquipped with a razor-sharp blade.
- Cắt; gây đau nhức dữ dộitính từCutting; causing sharp pain.
- Có gắn hoặc đưa lưỡi dao cạo vàotính từHaving a razor blade attached or inserted.
Ví dụ
- , , .
- Cedric's , , Zoti .
- Cline's , , .