Dịch

razor-bladed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị một lưỡi dao sắc như dao cạotính từEquipped with a razor-sharp blade.
  2. Cắt; gây đau nhức dữ dộitính từCutting; causing sharp pain.
  3. Có gắn hoặc đưa lưỡi dao cạo vàotính từHaving a razor blade attached or inserted.

Ví dụ

  • , , .
  • Cedric's , , Zoti .
  • Cline's , , .

AI