rayadillo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại vải cotton hoặc vải nỉ có sọc xanh trắng được sử dụng để làm quân phục cho lính thuộc địa Tây Ban Nha mặc từ giữa thế kỷ 19 cho đến đầu thế kỷ 20danh từkhông đếm được (uncountable)A blue-and-white striped cotton or flannel material used to make the military uniforms worn by Spanish colonial soldiers from the mid 19th century until the early 20th Century.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nharayadillo“striped cotton cloth”