ratten
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công)động từTo sabotage machinery or tools as part of an industrial dispute, particularly the tools of a workman who went against the union.