rapunzel
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cây hoa chuông rampiondanh từkhông đếm được (uncountable)A plant with leaves and crisp roots which have been used in salads, rampion, Campanula rapunculus.
- Cây rau sam đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A plant with leaves which are used in salads, corn salad or mâche, Valerianella locusta.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rapunzel syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng hiếm gặp là đã ăn một lượng lớn tóc, sau đó chúng mắc kẹt trong một phần dài của ruột |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcRapunzel
Ví dụ
- .Blondie là một con ngựa pony thuộc sở hữu của Rapunzel.
- .Gleam là một con nai con màu rám nắng thuộc sở hữu của Rapunzel.
- .Rapunzel có mái tóc chấm sàn.