Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rankling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chưa lành, day dứt
danh từ
A sensation that rankles.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rankling
Dạng gốc
(base form)
rankling
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rankling
rankling
ly
Theo một cách nào đó xếp hạng
trạng từ
Ví dụ
I
see
the
wife
misused
by
her
husband
,
I
see
the
treacherous
seducer
of
young
women
,
/
I
mark
the
ranklings
of
jealousy
and
unrequited
love
attempted
to
be
hid
[…]
AI
1
Chưa lành
1
Chưa lành
1
Chưa lành