Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ranicide
danh từ
(noun)
UK
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc giết một con ếch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The killing of a frog.
Nguồn gốc
(etymology)
rāna
+
-icide
AI
1
Việc giết một con ếch
1
Việc giết một con ếch
1
Việc giết một con ếch