rance
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đá cẩm thạch Rancedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of coloured marble from Belgium. Rance is red and often has white or blue graining.
- Chỗ chống đỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prop or shore.
- Vật chèn giữa chân ghếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A round or spreader between the legs of a chair.
- Chống đỡ, chốngđộng từngoại động từ (transitive)To prop or shore up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổranche
- từ tiếng Latinhramex
Ví dụ
- , , 46, .Chúng tôi lách qua các nhóm trẻ bẩn thỉu, và qua những dây phơi quần áo bạc màu, cho đến khi đến số 46, cánh cửa có gắn một tấm đồng nhỏ khắc tên Rance.