Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rampie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành viên của đội mặt đất
danh từ
A member of the groundcrew.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rampie
Dạng gốc
(base form)
rampie
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rampie
rampie
r
Thành lũy
danh từ
Ví dụ
Make
life
difficult
for
the
other
rampies
and
it's
just
a
matter
of
time
before
you're
out
the
door
.
Mikey
has
spent
enough
time
with
rampies
and
is
savvy
enough
to
know
how
important
they
are
to
Buffalo's
success
.
AI
1
Thành viên của đội mặt đất
1
Thành viên của đội mặt đất
1
Thành viên của đội mặt đất