Dịch

ramped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đường dốctính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a ramp.

Họ từ (word family)

cùng gốc ramped

Ví dụ

  • một cầu thang có đường dốc
  • .An ninh vành đai cũng được tăng cường mạnh mẽ.
  • haven’t .Họ vẫn chưa đẩy mạnh đưa chúng vào sản xuất.

AI