ramped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đường dốctính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a ramp.
Họ từ (word family)
cùng gốc rampedVí dụ
- một cầu thang có đường dốc
- .An ninh vành đai cũng được tăng cường mạnh mẽ.
- haven’t .Họ vẫn chưa đẩy mạnh đưa chúng vào sản xuất.