Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rampaging
C1
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hoành hành
danh từ
The act of one who rampages.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rampaging
Dạng gốc
(base form)
rampaging
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Rampaging
elephants
in
Krasnodar
?
Impossible
!
Voi đang hoành hành ở Krasnodar á? Không thể nào!
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng
Húc bừa đâm quàng, hoành hành, xông xáo lung tung
泛滥成灾
fàn làn chéng zāi
Tràn lan, hoành hành
AI
1
Sự hoành hành
1
Sự hoành hành
1
Sự hoành hành