Dịch

raita

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại gia vị làm từ sữa chua dày dặn dùng làm nước chấm hoặc nước sốt trong ẩm thực Nam Ádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condiment made from seasoned yogurt used as a dip or sauce in the cuisine of southern Asia.
  2. Người theo đạo Hindu không ủng hộ Hindutva, một người theo đạo Hindu tự do, đặc biệt (rất xúc phạm) bị coi là kẻ phản bội Ấn Độ hoặc kẻ phản bội chủng tộc đối với người Ấn Độdanh từA Hindu who does not support Hindutva, a liberal Hindu, especially (highly derogatory) as considered a traitor to India or race traitor towards Indians.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raitaDạng gốc (base form)
  2. raitasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiरायता

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; .

AI