Dịch

railbanking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực tế (của các công ty đầu tư) là giữ lại quyền ưu tiên đường sắt không sử dụng thay vì tái phát triển hoặc bán nó ngay lập tức; điều này có thể bao gồm việc chuyển đổi nó thành đường ray để sử dụng công cộng trong thời gian chờ đợi hoặc vĩnh viễndanh từkhông đếm được (uncountable)The practice (by investment firms) of holding a disused railroad right of way in reserve rather than immediately redeveloping or selling it; this may include converting it into a rail trail for public use either in the meantime or in perpetuity.

Nguồn gốc (etymology)

rail#Nounbanking#Noun

AI