Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiotrician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cán bộ kỹ thuật rađiô
danh từ
A technician who builds or repairs radios.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
radiotrician
Dạng gốc
(base form)
radiotrician
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cán bộ kỹ thuật rađiô
1
Cán bộ kỹ thuật rađiô
1
Cán bộ kỹ thuật rađiô