Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiotelegraphically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt điện báo vô tuyến
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of, or in terms of, radiotelegraphy
Nguồn gốc
(etymology)
radio-
+
telegraphically
AI
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt điện báo vô tuyến
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt điện báo vô tuyến
1
Bằng phương tiện hoặc về mặt điện báo vô tuyến