Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiolocator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy định vị rađiô, máy rađa
danh từ
An instrument that carries out radiolocation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
radiolocator
Dạng gốc
(base form)
radiolocator
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Máy định vị rađiô
1
Máy định vị rađiô
1
Máy định vị rađiô