Dịch

radiative balance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mối quan hệ giữa lượng năng lượng tiếp cận một vật thể (hoặc một phần của nó) và lượng năng lượng rời khỏi nó. Một ví dụ điển hình cho điều này là Trái đất của chúng ta nhận năng lượng từ mặt trời và thải ra năng lượng trong tương lai gầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship between the amount of energy reaching an object (or a portion of it) and the amount leaving it. A good example of this is our Earth receiving energy from the sun, and giving off energy into the near future.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radiative balanceDạng gốc (base form)
  2. radiative balancesSố nhiều (plural)

AI