racialized
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kết nối với chủng tộc hoặc một chủng tộc cụ thểtính từConnected to race or a specific race.
- Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi chủng tộctính từInfluenced or determined by race.
- Chia rẽ và tách biệt dọc theo ranh giới của chủng tộctính từDivided and segregated along the boundaries of race.
- Khác; màu sắc; được coi là có chủng tộc, trái ngược với người da trắng khi được coi là không có chủng tộctính từOthered; of color; considered as having a race, as contrasted with white people when considered as not having a race.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racializedDạng gốc (base form)
- more racializedSo sánh hơn (comparative)
- most racializedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc racializedVí dụ
- , , .
- , , , .
- , , “ ” "" .