Dịch

racialized

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kết nối với chủng tộc hoặc một chủng tộc cụ thểtính từConnected to race or a specific race.
  2. Bị ảnh hưởng hoặc quyết định bởi chủng tộctính từInfluenced or determined by race.
  3. Chia rẽ và tách biệt dọc theo ranh giới của chủng tộctính từDivided and segregated along the boundaries of race.
  4. Khác; màu sắc; được coi là có chủng tộc, trái ngược với người da trắng khi được coi là không có chủng tộctính từOthered; of color; considered as having a race, as contrasted with white people when considered as not having a race.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racializedDạng gốc (base form)
  2. more racializedSo sánh hơn (comparative)
  3. most racializedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc racialized

Ví dụ

  • , , .
  • , , , .
  • , , “ ” "" .

AI