Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rachamim
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lòng thương xót, lòng trắc ẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Mercy, compassion.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Do Thái
רַחֲמִים
rakhamím
Ví dụ
Israel
has
the
attribute
of
rachamim
,
which
is
why
we
didn't
fulfill
God's
command
to
wipe
out
the
Seven
Nations
,
and
not
to
make
treaties
with
them
.
AI
1
Lòng thương xót
1
Lòng thương xót
1
Lòng thương xót