Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quitrenter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sở hữu đất để trả tiền thuê đất
danh từ
One who possesses land in return for the payment of a quitrent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quitrenter
Dạng gốc
(base form)
quitrenter
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người sở hữu đất để trả tiền thuê đất
1
Người sở hữu đất để trả tiền thuê đất
1
Người sở hữu đất để trả tiền thuê đất