quintus
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giọng thứ năm ngoài superius, altus, tenor và bassus trong một đoạn đa âm thanhdanh từThe fifth voice in addition to the superius, altus, tenor and bassus in a piece of vocal polyphony.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquīntus“fifth”
Cùng gốc (doublet)quint
Ví dụ
- , .Emilia là mẹ của Marcus, Quintus và Julia.
- ! !Mẹ ơi! Marcus đang đánh Quintus!
- ! !Mẹ ơi! Mark đang đánh Quintus!