Dịch

quiniela

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cược trong đó người về đích ở vị trí thứ nhất và thứ hai phải được dự đoán, nhưng (không giống như trò chơi hoàn hảo) không nhất thiết phải theo đúng thứ tựdanh từA kind of bet in which the first- and second-place finishers must be predicted, but (unlike a perfecta) not necessarily in the correct order.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quinielaDạng gốc (base form)
  2. quinielasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaquiniela

AI