Dịch

quilted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chần bông, may chầntính từHaving the characteristics of a quilt; specifically, having two layers of cloth sewn together, with a layer of padding between them.
  2. Có vân chần, dạng chầntính từHaving characteristics that approximate the above to some degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quiltedDạng gốc (base form)
  2. more quiltedSo sánh hơn (comparative)
  3. most quiltedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Các tấm ốp phòng khách được ốp bằng gỗ thích và gỗ óc chó chần, còn đồ nội thất bằng gỗ thích và gỗ óc chó.
  • .Cái lạnh nhanh chóng thấm qua chiếc áo khoác chần bông của anh ấy.
  • một nhãn hiệu giấy vệ sinh chần bông

AI