quilted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chần bông, may chầntính từHaving the characteristics of a quilt; specifically, having two layers of cloth sewn together, with a layer of padding between them.
- Có vân chần, dạng chầntính từHaving characteristics that approximate the above to some degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quiltedDạng gốc (base form)
- more quiltedSo sánh hơn (comparative)
- most quiltedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Các tấm ốp phòng khách được ốp bằng gỗ thích và gỗ óc chó chần, còn đồ nội thất bằng gỗ thích và gỗ óc chó.
- .Cái lạnh nhanh chóng thấm qua chiếc áo khoác chần bông của anh ấy.
- một nhãn hiệu giấy vệ sinh chần bông