queen excluder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rào chắn có chọn lọc bên trong tổ ong cho phép ong thợ đi qua nhưng không cho phép ong chúa và máy bay không người lái lớn hơndanh từA selective barrier inside a beehive that allows workers past, but not the larger queens and drones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queen excluderDạng gốc (base form)
- queen excludersSố nhiều (plural)