quartarius
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị đo chất lỏng La Mã được tính là thể tích bằng 5/12 pound rượu vang La Mã và tương đương với khoảng 0,14 L mặc dù thay đổi đôi chút theo thời giandanh từA Roman unit of liquid measure reckoned as the volume of 5/12 Roman pound of wine and equivalent to about 0.14 L although varying slightly over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- quartariusDạng gốc (base form)
- quartarii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- quartariusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhquārtārius“one-fourth”
Cùng gốc (doublet)quartary