Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
quantum-mechanically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về mặt hoặc bằng cơ học lượng tử
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In terms of or by means of quantum mechanics.
AI
1
Về mặt hoặc bằng cơ học lượng tử
1
Về mặt hoặc bằng cơ học lượng tử
1
Về mặt hoặc bằng cơ học lượng tử