Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quangoism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin hay thái độ của quangos
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The beliefs or attitudes of quangos.
Nguồn gốc
(etymology)
quango
+
-ism
Ví dụ
John
Walden
,
who
was
charged
with
monitoring
this
exercise
in
quangoism
,
found
that
many
civil
servants
disliked
this
level
of
consultation
.
AI
1
Niềm tin hay thái độ của quangos
1
Niềm tin hay thái độ của quangos
1
Niềm tin hay thái độ của quangos