Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pyuria
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mủ trong nước tiểu; chứng đái ra mủ
danh từ
The presence of pus in the urine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pyuria
Dạng gốc
(base form)
pyuria
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pyo
+
uria
Ví dụ
Pyuria
may
result
from
suppuration
in
any
part
of
the
urinary
system
,
or
from
an
abscess
opening
into
the
urinary
tract
.
AI
1
Mủ trong nước tiểu
1
Mủ trong nước tiểu
1
Mủ trong nước tiểu