Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pyrosol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương pháp áp dụng một lớp phủ mỏng bằng cách nhiệt phân khí dung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A method to apply a thin coating by pyrolysis of an aerosol.
Nguồn gốc
(etymology)
pyro-
+
sol
AI
1
Phương pháp áp dụng một lớp phủ mỏng bằng cách nhiệt phân khí dung
1
Phương pháp áp dụng một lớp phủ mỏng bằng cách nhiệt phân khí dung
1
Phương pháp áp dụng một lớp phủ mỏng bằng cách nhiệt phân khí dung