Dịch

pyroligneous acid

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lỏng màu sẫm, được tạo ra bằng cách chưng cất gỗ; chứa axit axetic, metanol, dầu và hắc ín; từng được sử dụng làm nguồn axit axetic thương mạidanh từkhông đếm được (uncountable)A dark liquid, produced by destructive distillation of wood; containing acetic acid, methanol, oils and tars; once used as a commercial source of acetic acid.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI