pygarg
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài động vật lớn có sừng không xác định được, có thể là loài addax, được đề cập trong Kinh thánh (Phục truyền luật lệ ký 14:5) là một trong những loài động vật được phép làm thức ăndanh từAn unidentified large animal with horns, possibly the addax, mentioned in the Bible (Deuteronomy 14:5) as one of the animals permitted for food.
- Con chim, chim ưng biểndanh từA bird, the osprey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pygargDạng gốc (base form)
- pygargsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpygargus
- từ tiếng Hy Lạp cổπύγαργοςpúgargos