pye
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của pye-dogdanh từEllipsis of pye-dog (“an Indian breed, a stray dog in Indian contexts”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pyeDạng gốc (base form)
- pyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pye-dogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stray dog: đặc biệt là trong bối cảnh Ấn Độ |
| Pye Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Somercotes, quận Amber Valley, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4452) |
| Pye Cornerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng Nash, Newport, Wales (tham chiếu lưới hệ điều hành ST3485) |
| joe-pye weeddanh từ | danh từ | Các loại cây thuộc chi Eutrochium, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ |
| dwarf joe-pye weeddanh từ | danh từ | Eutrochium dubium, có nguồn gốc ở vùng đồng bằng ven biển phía đông Hoa Kỳ |
| green joe-pye weeddanh từ | danh từ | Eutrochium purpureum, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ |
| purple joe-pye weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với feverweed |
| sweet-scented joe-pye weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với feverweed |
Ví dụ
- . .Diana có rất nhiều điều để kể cho Anne nghe về những chuyện diễn ra ở trường. Con bé phải ngồi cùng Gertie Pye và nó ghét điều đó.
- . .Josie Pye đang hờn dỗi vì cô ấy không nhận được vai diễn mình muốn trong đoạn hội thoại. Cô ấy muốn làm nữ hoàng tiên.
- .Josie Pye thách Jane Andrews nhảy lò cò bằng chân trái quanh khu vườn mà không dừng lại lần nào hay đặt chân phải xuống đất.