purring
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng rừ rừ, tiếng gừ gừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound that purrs.
- Trò đá ống quyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of shin-kicking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purringDạng gốc (base form)
- purringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc purringVí dụ
- : , , ; ; & .Kenny G là một nhạc sĩ tẻ nhạt nhưng cực kỳ ổn định: tự động với những cách ngắt câu run rẩy và những đoạn luyến chuẩn mẫu, tạo nên những luồng xoáy nhanh và có tổ chức trong các bài solo không đệm; những tiếng rừ rừ mượt mà của giai điệu trong các bản ballad; và những cụm từ gospel trong các bài hát R&B.
- Sami's .Con mèo của Sami đã kêu rừ rừ.
- .Con mèo đã kêu rừ rừ.