Dịch

purring

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng rừ rừ, tiếng gừ gừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound that purrs.
  2. Trò đá ống quyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of shin-kicking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purringDạng gốc (base form)
  2. purringsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : , , ; ; & .Kenny G là một nhạc sĩ tẻ nhạt nhưng cực kỳ ổn định: tự động với những cách ngắt câu run rẩy và những đoạn luyến chuẩn mẫu, tạo nên những luồng xoáy nhanh và có tổ chức trong các bài solo không đệm; những tiếng rừ rừ mượt mà của giai điệu trong các bản ballad; và những cụm từ gospel trong các bài hát R&B.
  • Sami's .Con mèo của Sami đã kêu rừ rừ.
  • .Con mèo đã kêu rừ rừ.

AI