purifying
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thanh lọc, sự làm sạchdanh từAn act of purification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purifyingDạng gốc (base form)
- purifyingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những nghi lễ thanh lọc này đã diễn ra trong hàng ngàn năm.
- ", , . ." " , ?" ", .""Frank, trong các lễ hội lửa của Thần đạo ở Nhật Bản, lửa là một lực thanh tẩy. Rất nhiều người cầm đuốc." "Anh đã từng tham gia lễ hội như vậy chưa, Don?" "Chưa, tôi vẫn chưa tham gia."
- .Các nhà giả kim thời Trung cổ tin rằng lưu huỳnh có khả năng thanh tẩy.