Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
purdy
C2
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Xinh xắn, đẹp
tính từ
pretty.
Ví dụ
Why
,
you
got
a
purdy
mouth
boy
.
Chà, cậu có cái miệng xinh quá nhỉ.
Yes
sirree
,
you're
the
purdiest
li'l
thing
I
ever
did
see
.
Vâng thưa ngài, ngài là thứ nhỏ nhắn xinh xắn nhất tôi từng thấy.
AI
1
Xinh xắn
1
Xinh xắn
1
Xinh xắn