Dịch

pulsatile tinnitus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại ù tai có đặc điểm là nghe thấy âm thanh nhịp nhàng, mạch đập hoặc vù vù trong tai, thường đồng bộ với nhịp tim, thường do các tình trạng mạch máu tiềm ẩn gây radanh từkhông đếm được (uncountable)A type of tinnitus characterized by hearing a rhythmic, pulsing or whooshing sound in the ears, often synchronized with the heartbeat, often caused by underlying vascular conditions.

AI