Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pulmoniferous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có phổi; phập phồng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having lungs; pulmonate.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
pulmo
Ví dụ
pulmoniferous
mollusc
AI
1
Có phổi
1
Có phổi
1
Có phổi