Dịch

pullback

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hành động hoặc kết quả của việc rút lui; một sự rút tiềndanh từThe act or result of pulling back; a withdrawal.
  2. Hành động kéo camera quay lại để mở rộng khung cảnh nhìn thấy đượcdanh từThe act of drawing a camera back to broaden the visible scene.
  3. Giảm giá của một công cụ tài chính sau khi đạt đến đỉnh caodanh từA reduction in the price of a financial instrument after reaching a peak
  4. Đường chuyền tấn công từ cánh vào một vị trí xa hơn đường khung thành tấn côngdanh từAn attacking pass from the wing into a position further from the attacking goal line.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pullbackDạng gốc (base form)
  2. pullbacksSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Dụng cụ làm áo dài của phụ nữ treo sát và thẳng phía trước
  1. A device for making a woman's gown hang close and straight in front.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Johnson's Ngog .
  • 25,000

AI