puking
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nôn mửa, hiện tượng nôndanh từThe act of one who pukes or vomits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pukingDạng gốc (base form)
- pukingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pukingVí dụ
- … , … … I’m … “ ?” .Tôi hỏi mọi người... Một nữ phục vụ bàn, tiếp viên hàng không... ...người ngồi cạnh tôi trên máy bay... "Bạn biết sở thích lớn nhất của tôi là gì không?" Nôn mửa.
- .Anh ấy nôn khan rồi bắt đầu nôn mửa.
- .Sami bắt đầu nôn.