pukey
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống như chất nôn về màu sắc, kết cấu, v.vtính từResembling vomit in colour, texture, etc.
- Có xu hướng nôn mửa; đau ốmtính từInclined to vomit; sick.
- Hèn hạ; đáng khinhtính từVile; contemptible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pukeyDạng gốc (base form)
- pukier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- pukiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
- 500-thread-count , .
- […] .