pudsy
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phúng phính, phốp pháptính từSlightly fat; pudgy, chubby.
- Biệt danh dành cho người mũm mĩm hoặc mập mạp, đặc biệt là em bédanh từA nickname for a chubby or pudgy person, especially a baby.
Ví dụ
- hedgehog's , .
- , " father's ! , , !" , " !"