Dịch

pudsy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phúng phính, phốp pháptính từSlightly fat; pudgy, chubby.
  2. Biệt danh dành cho người mũm mĩm hoặc mập mạp, đặc biệt là em bédanh từA nickname for a chubby or pudgy person, especially a baby.

Nguồn gốc (etymology)

pud“pudding”-sy

Ví dụ

  • hedgehog's , .
  • , " father's ! , , !" , " !"

AI