Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
puckeroo
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hỏng, không hoạt động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Broken, not working.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
puckeroo
puckeroo
ed
Bị hỏng hoặc bị hủy hoại
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Maori
pakaru
“broken”
AI
1
Hỏng
1
Hỏng
1
Hỏng