public key cryptography
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường con của mật mã trong đó tất cả thông tin được sử dụng để mã hóa một thông điệp được coi là có sẵn công khaidanh từkhông đếm được (uncountable)The subfield of cryptography in which all information used to encode a message is assumed to be publicly available.
Ví dụ
- .