psylla
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây mã đề bọ chétdanh từAny leaping plant louse of the genus Psylla, or family Psyllidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- psyllaDạng gốc (base form)
- psyllasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pear psylladanh từ | danh từ | Psylla pyri, một loài côn trùng hút nhựa cây và là loài gây hại quan trọng trên quả lê |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếPsylla