Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
psu
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đơn vị độ mặn thực tế
danh từ
Initialism of practical salinity unit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
psu
Dạng gốc
(base form)
psu
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Buy
a
better
PSU
for
your
computer
instead
.
Hãy mua một bộ nguồn tốt hơn cho máy tính của bạn.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ppt
AI
1
Đơn vị độ mặn thực tế
1
Đơn vị độ mặn thực tế
1
Đơn vị độ mặn thực tế