Dịch

PSG

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của ngữ pháp cấu trúc cụm từdanh từInitialism of phrase structure grammar.
  2. Viết tắt của bộ tạo âm thanh lập trình đượcdanh từInitialism of programmable sound generator.
  3. Viết tắt của glycoprotein 1 đặc hiệu thai kỳdanh từInitialism of pregnancy-specific beta-1-glycoprotein 1, a protein that in humans is encoded by the PSG1 gene.
  4. Viết tắt của câu lạc bộ bóng đá Paris Saint-Germaindanh từ riêngInitialism of Paris Saint-Germain Football Club, a French football club from Paris; from French PSG.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PSGDạng gốc (base form)
  2. PSGsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của Nhóm An ninh Tổng thống
  1. Initialism of Presidential Security Group.

Ví dụ

  • Ligue 1 2011.PSG đã giành chức vô địch Ligue 1 bảy lần kể từ khi QSI nắm quyền kiểm soát câu lạc bộ vào năm 2011.

AI