PSG
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của ngữ pháp cấu trúc cụm từdanh từInitialism of phrase structure grammar.
- Viết tắt của bộ tạo âm thanh lập trình đượcdanh từInitialism of programmable sound generator.
- Viết tắt của glycoprotein 1 đặc hiệu thai kỳdanh từInitialism of pregnancy-specific beta-1-glycoprotein 1, a protein that in humans is encoded by the PSG1 gene.
- Viết tắt của câu lạc bộ bóng đá Paris Saint-Germaindanh từ riêngInitialism of Paris Saint-Germain Football Club, a French football club from Paris; from French PSG.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PSGDạng gốc (base form)
- PSGsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của Nhóm An ninh Tổng thống
- Initialism of Presidential Security Group.
Họ từ (word family)
cùng gốc PSGVí dụ
- Ligue 1 2011.PSG đã giành chức vô địch Ligue 1 bảy lần kể từ khi QSI nắm quyền kiểm soát câu lạc bộ vào năm 2011.