Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pseudogap
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
(vật lý học) Khe giả
danh từ
An energy level that has few electronic states associated with it
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pseudogap
Dạng gốc
(base form)
pseudogap
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pseudo-
+
gap
Họ từ
(word family)
cùng gốc
pseudogap
pseudogap
ped
Có một khoảng cách giả
tính từ
pseudogap
ping
Dạng dấu chấm lửng loại bỏ hầu hết nhưng không phải tất cả các cụm động từ không hữu hạn, như trong "Anh ấy uống sữa thường xuyên hơn uống nước"
danh từ
AI
1
(vật lý học) Khe giả
1
(vật lý học) Khe giả
1
(vật lý học) Khe giả